TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vietnam

/vi̯ɛtˈnam/ giọng máy của trình duyệt

Vietnam nghĩa là việt nam.

Nghĩa của Vietnam

Danh từ riêng

  1. Việt nam.

Câu ví dụ với Vietnam

  • Die Hauptstadt von Vietnam ist Hanoi. Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2639525
  • Die Ho-Chi-Minh-Stadt ist die größte Stadt Vietnams. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8721164

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Vietnam (a country in Southeast Asia; official name: Sozialistische Republik Vietnam)

Câu hỏi thường gặp

Vietnam nghĩa là gì?

Vietnam (danh từ riêng) nghĩa là việt nam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.