Vincent
[ˈvɪntsɛnt] giọng máy của trình duyệt
Vincent nghĩa là vinh sơn, vinhsơn.
Nghĩa của Vincent
Danh từ riêng
- Vinh sơn, vinhsơn.
Cụm từ, thành ngữ với Vincent
- St. Vincent und die Grenadinen — Xanh vin-xen và grê-na-din.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a male given name, Vincent, from Latin, a French variant of Vinzenz, equivalent to English Vincent
Câu hỏi thường gặp
Vincent nghĩa là gì?
Vincent (danh từ riêng) nghĩa là vinh sơn, vinhsơn.