die Violine
số nhiều: die Violinen · sinh cách: der Violine
die Violine nghĩa là vĩ cầm.
Nghĩa của Violine
Danh từ · giống cái
- Vĩ cầm.
Biến cách của Violine (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Violine | die Violinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Violine | der Violinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Violine | den Violinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Violine | die Violinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Violine
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Violine
- Der Klang der Violine ist sehr schön. Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #527769
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ violin
Câu hỏi thường gặp
Violine nghĩa là gì?
Violine (danh từ) nghĩa là vĩ cầm.
Violine là der, die hay das?
Violine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Violine); số nhiều: die Violinen.