TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Violine

danh từ giống cái
/vi̯oˈliːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Violinen · sinh cách: der Violine

die Violine nghĩa là vĩ cầm.

Nghĩa của Violine

Danh từ · giống cái

  1. Vĩ cầm.

Biến cách của Violine (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Violinedie Violinen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Violineder Violinen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Violineden Violinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Violinedie Violinen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Violine

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Violine

  • Der Klang der Violine ist sehr schön. Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #527769

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ violin

Câu hỏi thường gặp

Violine nghĩa là gì?

Violine (danh từ) nghĩa là vĩ cầm.

Violine là der, die hay das?

Violine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Violine); số nhiều: die Violinen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.