der/das Virus
số nhiều: die Viren · sinh cách: des Virus
der/das Virus nghĩa là vi rút, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn, tinh độc.
Nghĩa của Virus
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Vi rút, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn, siêu vi, vi trùng.
- Tinh độc.
- Vi-rút.
Biến cách của Virus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Virus | die Viren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Virus | der Viren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Virus | den Viren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Virus | die Viren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Virus
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Virus
- Ein Virus hat Toms Computer infiziert. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1599133
- Ein Virus befiel Toms Rechner. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1692932
- Der Computer hat einen Virus. Máy tính có virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12042688
- Sind Viren Lebewesen? Virus có phải là sinh vật sống không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13708229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ virus; computer virus
Câu hỏi thường gặp
Virus nghĩa là gì?
Virus (danh từ) nghĩa là vi rút, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn, tinh độc.
Virus là der, die hay das?
Virus là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Virus); số nhiều: die Viren.