TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Violinist

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Violinisten · sinh cách: des Violinisten

der Violinist nghĩa là tay chơi vi-ô-lông.

Nghĩa của Violinist

Danh từ · giống đực

  1. Tay chơi vi-ô-lông.

Biến cách của Violinist (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Violinistdie Violinisten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Violinistender Violinisten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Violinistenden Violinisten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Violinistendie Violinisten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Violinist

  • Tom ist ein guter Violinist. Tom là một người chơi violon giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4009946

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ violinist

Câu hỏi thường gặp

Violinist nghĩa là gì?

Violinist (danh từ) nghĩa là tay chơi vi-ô-lông.

Violinist là der, die hay das?

Violinist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Violinist); số nhiều: die Violinisten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.