TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Vitamin

danh từ giống trung
/(ˌ)vitaˈmiːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vitamine · sinh cách: des Vitamins

das Vitamin nghĩa là sinh tố, vi ta min.

Nghĩa của Vitamin

Danh từ · giống trung

  1. Sinh tố, vi ta min.

Biến cách của Vitamin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Vitamindie Vitamine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vitaminsder Vitamine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vitaminden Vitaminen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Vitamindie Vitamine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Vitamin

  • Um dich nicht zu erkälten, solltest du viel Vitamin C zu dir nehmen. Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352330

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vitamin

Câu hỏi thường gặp

Vitamin nghĩa là gì?

Vitamin (danh từ) nghĩa là sinh tố, vi ta min.

Vitamin là der, die hay das?

Vitamin là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Vitamin); số nhiều: die Vitamine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.