vize-
/fiːtsə/ giọng máy của trình duyệt
vize- nghĩa là phó.
Nghĩa của vize-
Tiền tố
- Phó.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vize-
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tiền tố vice, deputy
- Danh từ deputy (short for any word prefixed with vize-)
Câu hỏi thường gặp
vize- nghĩa là gì?
vize- (tiền tố) nghĩa là phó.