TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vize-

/fiːtsə/ giọng máy của trình duyệt

vize- nghĩa là phó.

Nghĩa của vize-

Tiền tố

  1. Phó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vize-

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố vice, deputy
  • Danh từ deputy (short for any word prefixed with vize-)

Câu hỏi thường gặp

vize- nghĩa là gì?

vize- (tiền tố) nghĩa là phó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.