die Vogelkundlerin
số nhiều: die Vogelkundlerinnen · sinh cách: der Vogelkundlerin
die Vogelkundlerin nghĩa là nhà điểu học.
Nghĩa của Vogelkundlerin
Danh từ · giống cái
- Nhà điểu học.
Biến cách của Vogelkundlerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Vogelkundlerin | die Vogelkundlerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Vogelkundlerin | der Vogelkundlerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Vogelkundlerin | den Vogelkundlerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Vogelkundlerin | die Vogelkundlerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vogelkundlerin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ornithologist
Câu hỏi thường gặp
Vogelkundlerin nghĩa là gì?
Vogelkundlerin (danh từ) nghĩa là nhà điểu học.
Vogelkundlerin là der, die hay das?
Vogelkundlerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vogelkundlerin); số nhiều: die Vogelkundlerinnen.