TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Volksgenosse

danh từ giống đực
/ˈfɔlksɡəˌnɔsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Volksgenossen · sinh cách: des Volksgenossen

der Volksgenosse nghĩa là đồng bào.

Nghĩa của Volksgenosse

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Đồng bào.

Biến cách của Volksgenosse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Volksgenossedie Volksgenossen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Volksgenossender Volksgenossen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Volksgenossenden Volksgenossen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Volksgenossendie Volksgenossen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fellow countryman, compatriot; member of the German Volksgemeinschaft

Câu hỏi thường gặp

Volksgenosse nghĩa là gì?

Volksgenosse (danh từ) nghĩa là đồng bào.

Volksgenosse là der, die hay das?

Volksgenosse là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Volksgenosse); số nhiều: die Volksgenossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.