die Volksschule
số nhiều: die Volksschulen · sinh cách: der Volksschule
die Volksschule nghĩa là trường tiểu học.
Nghĩa của Volksschule
Danh từ · giống cái
- Áo Trường tiểu học.
Biến cách của Volksschule (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Volksschule | die Volksschulen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Volksschule | der Volksschulen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Volksschule | den Volksschulen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Volksschule | die Volksschulen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Volksschule
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elementary school, grade school, the “default” type of school where most children got their compulsory education, typically from ages 6~7 through 13~14; primary school, the first school that children go to, typically from ages 6~7 through 9~10; umbrella term for all types of schools that are attended during compulsory education; a school that combines primary school (Grundschule) and the lowest-ranking type of secondary school (Hauptschule) under one roof
Câu hỏi thường gặp
Volksschule nghĩa là gì?
Volksschule (danh từ) nghĩa là trường tiểu học.
Volksschule là der, die hay das?
Volksschule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Volksschule); số nhiều: die Volksschulen.