TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Volleyball

danh từ giống đực hoặc trung
/ˈvɔleˌbal/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Volleybälle · sinh cách: des Volleyballes

der/das Volleyball nghĩa là bóng chuyền.

Nghĩa của Volleyball

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Bóng chuyền.

Biến cách của Volleyball (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Volleyballdie Volleybälle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Volleyballesder Volleybälle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Volleyballden Volleybällen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Volleyballdie Volleybälle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ volleyball (game); volleyball (ball)

Câu hỏi thường gặp

Volleyball nghĩa là gì?

Volleyball (danh từ) nghĩa là bóng chuyền.

Volleyball là der, die hay das?

Volleyball là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Volleyball); số nhiều: die Volleybälle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.