TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Volljährigkeit

danh từ giống cái
/ˈfɔljɛːʁɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Volljährigkeit

die Volljährigkeit nghĩa là tuổi, độ tuổi.

Nghĩa của Volljährigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Tuổi, độ tuổi.

Biến cách của Volljährigkeit (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Volljährigkeit
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Volljährigkeit
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Volljährigkeit
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Volljährigkeit

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ legal age; maturity; majority; adulthood

Câu hỏi thường gặp

Volljährigkeit nghĩa là gì?

Volljährigkeit (danh từ) nghĩa là tuổi, độ tuổi.

Volljährigkeit là der, die hay das?

Volljährigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Volljährigkeit).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.