die Volljährigkeit
sinh cách: der Volljährigkeit
die Volljährigkeit nghĩa là tuổi, độ tuổi.
Nghĩa của Volljährigkeit
Danh từ · giống cái
- Tuổi, độ tuổi.
Biến cách của Volljährigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Volljährigkeit |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Volljährigkeit |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Volljährigkeit |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Volljährigkeit |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ legal age; maturity; majority; adulthood
Câu hỏi thường gặp
Volljährigkeit nghĩa là gì?
Volljährigkeit (danh từ) nghĩa là tuổi, độ tuổi.
Volljährigkeit là der, die hay das?
Volljährigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Volljährigkeit).