TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorbehalten

[ˈfoːɐ̯bəˌhaltn̩] giọng máy của trình duyệt

vorbehalten nghĩa là giữ lại, bảo lưu, phòng bị, để dành.

Nghĩa của vorbehalten

Động từ

  1. Giữ lại, bảo lưu.
  2. Phòng bị, để dành.

Chia động từ vorbehalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vorbehaltenPhân từ I: vorbehaltend

Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich behalte vor…).

Hiện tại Präsens

  • ich behalte vor
  • du behältst vor
  • er/sie/es behält vor
  • wir behalten vor
  • ihr behaltet vor
  • sie/Sie behalten vor

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich behielt vor
  • du behieltest vor
  • er/sie/es behielt vor
  • wir behielten vor
  • ihr behieltet vor
  • sie/Sie behielten vor

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vorbehalten
  • du hast vorbehalten
  • er/sie/es hat vorbehalten
  • wir haben vorbehalten
  • ihr habt vorbehalten
  • sie/Sie haben vorbehalten

Tương lai Futur I

  • ich werde vorbehalten
  • du wirst vorbehalten
  • er/sie/es wird vorbehalten
  • wir werden vorbehalten
  • ihr werdet vorbehalten
  • sie/Sie werden vorbehalten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich behalte vor
  • du behaltest vor
  • er/sie/es behalte vor
  • wir behalten vor
  • ihr behaltet vor
  • sie/Sie behalten vor

Mệnh lệnh Imperativ

  • behalt vor! (du)
  • behaltet vor! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reserve something; to be reserved; to be subject to, to be excepted
  • Tính từ reserved

Câu hỏi thường gặp

vorbehalten nghĩa là gì?

vorbehalten (động từ) nghĩa là giữ lại, bảo lưu, phòng bị, để dành.

Chia động từ vorbehalten ở thì hiện tại thế nào?

ich behalte vor, du behältst vor, er/sie/es behält vor, wir behalten vor, ihr behaltet vor, sie/Sie behalten vor. Phân từ II: vorbehalten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.