TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorfallen

/ˈfoːɐ̯ˌfalən/ giọng máy của trình duyệt

vorfallen nghĩa là xảy ra, xảy đến.

Nghĩa của vorfallen

Động từ

  1. Xảy ra, xảy đến.

Họ từ của vorfallen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to happen; to fall forwards; to prolapse

Câu hỏi thường gặp

vorfallen nghĩa là gì?

vorfallen (động từ) nghĩa là xảy ra, xảy đến.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.