TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorherrschend

giọng máy của trình duyệt

vorherrschend nghĩa là phổ biến, thông thường, thông dụng, thường gặp.

Nghĩa của vorherrschend

Tính từ

  1. Phổ biến, thông thường, thông dụng, thịnh hành.
  2. Thường gặp, thường thấy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ prevalent, prevailing; incumbent; predominant; endemic

Câu hỏi thường gặp

vorherrschend nghĩa là gì?

vorherrschend (tính từ) nghĩa là phổ biến, thông thường, thông dụng, thường gặp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.