vorhersagen
vorhersagen nghĩa là dự báo, tiên tri.
Nghĩa của vorhersagen
Động từ
- Dự báo.
- Tiên tri.
Chia động từ vorhersagen
Động từ tách: tiểu từ vorher tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sage vorher…).
Hiện tại Präsens
- ich sage vorher
- du sagst vorher
- er/sie/es sagt vorher
- wir sagen vorher
- ihr sagt vorher
- sie/Sie sagen vorher
Quá khứ đơn Präteritum
- ich sagte vorher
- du sagtest vorher
- er/sie/es sagte vorher
- wir sagten vorher
- ihr sagtet vorher
- sie/Sie sagten vorher
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe vorhergesagt
- du hast vorhergesagt
- er/sie/es hat vorhergesagt
- wir haben vorhergesagt
- ihr habt vorhergesagt
- sie/Sie haben vorhergesagt
Tương lai Futur I
- ich werde vorhersagen
- du wirst vorhersagen
- er/sie/es wird vorhersagen
- wir werden vorhersagen
- ihr werdet vorhersagen
- sie/Sie werden vorhersagen
Giả định I Konjunktiv I
- ich sage vorher
- du sagest vorher
- er/sie/es sage vorher
- wir sagen vorher
- ihr saget vorher
- sie/Sie sagen vorher
Mệnh lệnh Imperativ
- sag vorher! (du)
- sagt vorher! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với vorhersagen
- Sie kann die Zukunft vorhersagen. Cô ấy có thể dự đoán được tương lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3522969
- Die Zukunft kann man am besten dadurch vorhersagen, dass man sie erfindet. Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8218618
- Es ist unmöglich, Erdbeben vorherzusagen. Dự đoán động đất là điều bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #758126
- Dieser Regen war nicht vorhergesagt. Cơn mưa này nằm ngoài dự báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12188127
- Die beste Art, die Zukunft vorherzusagen, ist, sie zu erfinden. Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1116
- Vorhersagen ist sagen, was geschehen wird, um dann zu erklären, warum es nicht eintraf. Tiên đoán là nói xem chuyện gì sẽ xảy ra và rồi giải thích sao lại không xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #694576
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to forecast, to predict
Câu hỏi thường gặp
vorhersagen nghĩa là gì?
vorhersagen (động từ) nghĩa là dự báo, tiên tri.
Chia động từ vorhersagen ở thì hiện tại thế nào?
ich sage vorher, du sagst vorher, er/sie/es sagt vorher, wir sagen vorher, ihr sagt vorher, sie/Sie sagen vorher. Phân từ II: vorhergesagt.