die Wärme
sinh cách: der Wärme
die Wärme nghĩa là hơi nóng.
Cũng là một dạng biến đổi của wärmen — Sưởi ấm, làm ấm, hâm nóng.
Nghĩa của Wärme
Danh từ · giống cái
- Hơi nóng.
Biến cách của Wärme (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wärme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wärme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wärme |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wärme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Wärme
- Die Sonne spendet uns Licht und Wärme. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #971015
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ warmth; heat
Câu hỏi thường gặp
Wärme nghĩa là gì?
Wärme (danh từ) nghĩa là hơi nóng.
Wärme là der, die hay das?
Wärme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wärme).