die Würzsauce
số nhiều: die Würzsaucen · sinh cách: der Würzsauce
die Würzsauce nghĩa là gia vị.
Nghĩa của Würzsauce
Danh từ · giống cái
- Gia vị.
Biến cách của Würzsauce (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Würzsauce | die Würzsaucen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Würzsauce | der Würzsaucen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Würzsauce | den Würzsaucen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Würzsauce | die Würzsaucen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ condiment, relish
Câu hỏi thường gặp
Würzsauce nghĩa là gì?
Würzsauce (danh từ) nghĩa là gia vị.
Würzsauce là der, die hay das?
Würzsauce là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Würzsauce); số nhiều: die Würzsaucen.