TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Waffenlager

danh từ giống trung
[ˈvafn̩ˌlaːɡɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Waffenlagers

das Waffenlager nghĩa là kho vũ khí, kho đạn dược.

Nghĩa của Waffenlager

Danh từ · giống trung

  1. Kho vũ khí, kho đạn dược.

Biến cách của Waffenlager (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Waffenlagerdie Waffenlager
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Waffenlagersder Waffenlager
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Waffenlagerden Waffenlagern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Waffenlagerdie Waffenlager

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arsenal, armory, weapons store, arms depot, ordnance depot, weapons depot

Câu hỏi thường gặp

Waffenlager nghĩa là gì?

Waffenlager (danh từ) nghĩa là kho vũ khí, kho đạn dược.

Waffenlager là der, die hay das?

Waffenlager là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Waffenlager).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.