TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wahrscheinlichkeitstheorie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wahrscheinlichkeitstheorien · sinh cách: der Wahrscheinlichkeitstheorie

die Wahrscheinlichkeitstheorie nghĩa là lý thuyết xác suất.

Nghĩa của Wahrscheinlichkeitstheorie

Danh từ · giống cái

  1. Lý thuyết xác suất.

Biến cách của Wahrscheinlichkeitstheorie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wahrscheinlichkeitstheoriedie Wahrscheinlichkeitstheorien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wahrscheinlichkeitstheorieder Wahrscheinlichkeitstheorien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wahrscheinlichkeitstheorieden Wahrscheinlichkeitstheorien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wahrscheinlichkeitstheoriedie Wahrscheinlichkeitstheorien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ theory of probability, probability theory, probabilistic theory, probability calculus

Câu hỏi thường gặp

Wahrscheinlichkeitstheorie nghĩa là gì?

Wahrscheinlichkeitstheorie (danh từ) nghĩa là lý thuyết xác suất.

Wahrscheinlichkeitstheorie là der, die hay das?

Wahrscheinlichkeitstheorie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wahrscheinlichkeitstheorie); số nhiều: die Wahrscheinlichkeitstheorien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.