TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Waldhorn

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Waldhörner · sinh cách: des Waldhornes

das Waldhorn nghĩa là kèn.

Nghĩa của Waldhorn

Danh từ · giống trung

  1. Kèn.

Biến cách của Waldhorn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Waldhorndie Waldhörner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Waldhornesder Waldhörner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Waldhornden Waldhörnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Waldhorndie Waldhörner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Waldhorn

  • Tom hat sehr viel Zeit damit verbracht, Waldhorn spielen zu lernen. Tom dành nhiều thời gian cố gắng để học cách chơi tù và của người Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1683585

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ French horn; hunting horn

Câu hỏi thường gặp

Waldhorn nghĩa là gì?

Waldhorn (danh từ) nghĩa là kèn.

Waldhorn là der, die hay das?

Waldhorn là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Waldhorn); số nhiều: die Waldhörner.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.