TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

walken

/ˈvalkən/ giọng máy của trình duyệt

walken nghĩa là thuộc.

Nghĩa của walken

Động từ

  1. Thuộc.

Chia động từ walken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewalktPhân từ I: walkend

Hiện tại Präsens

  • ich walke
  • du walkst
  • er/sie/es walkt
  • wir walken
  • ihr walkt
  • sie/Sie walken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich walkte
  • du walktest
  • er/sie/es walkte
  • wir walkten
  • ihr walktet
  • sie/Sie walkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewalkt
  • du hast gewalkt
  • er/sie/es hat gewalkt
  • wir haben gewalkt
  • ihr habt gewalkt
  • sie/Sie haben gewalkt

Tương lai Futur I

  • ich werde walken
  • du wirst walken
  • er/sie/es wird walken
  • wir werden walken
  • ihr werdet walken
  • sie/Sie werden walken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich walke
  • du walkest
  • er/sie/es walke
  • wir walken
  • ihr walket
  • sie/Sie walken

Mệnh lệnh Imperativ

  • walk! (du)
  • walkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tan (in leather-making), to full, to walk (in felt-making); to knead; to beat up

Câu hỏi thường gặp

walken nghĩa là gì?

walken (động từ) nghĩa là thuộc.

Chia động từ walken ở thì hiện tại thế nào?

ich walke, du walkst, er/sie/es walkt, wir walken, ihr walkt, sie/Sie walken. Phân từ II: gewalkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.