TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wanduhr

danh từ giống cái
/ˈvantˌʔuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wanduhren · sinh cách: der Wanduhr

die Wanduhr nghĩa là đồng hồ treo tường.

Nghĩa của Wanduhr

Danh từ · giống cái

  1. Đồng hồ treo tường.

Biến cách của Wanduhr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wanduhrdie Wanduhren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wanduhrder Wanduhren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wanduhrden Wanduhren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wanduhrdie Wanduhren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wall clock

Câu hỏi thường gặp

Wanduhr nghĩa là gì?

Wanduhr (danh từ) nghĩa là đồng hồ treo tường.

Wanduhr là der, die hay das?

Wanduhr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wanduhr); số nhiều: die Wanduhren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.