die Wanduhr
số nhiều: die Wanduhren · sinh cách: der Wanduhr
die Wanduhr nghĩa là đồng hồ treo tường.
Nghĩa của Wanduhr
Danh từ · giống cái
- Đồng hồ treo tường.
Biến cách của Wanduhr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wanduhr | die Wanduhren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wanduhr | der Wanduhren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wanduhr | den Wanduhren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wanduhr | die Wanduhren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wall clock
Câu hỏi thường gặp
Wanduhr nghĩa là gì?
Wanduhr (danh từ) nghĩa là đồng hồ treo tường.
Wanduhr là der, die hay das?
Wanduhr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wanduhr); số nhiều: die Wanduhren.