TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Waran

danh từ giống đực
[vaˈʁaːn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Warane · sinh cách: des Warans

der Waran nghĩa là kì đà.

Nghĩa của Waran

Danh từ · giống đực

  1. Kì đà.

Biến cách của Waran (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Warandie Warane
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Waransder Warane
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Waranden Waranen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Warandie Warane

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monitor lizard

Câu hỏi thường gặp

Waran nghĩa là gì?

Waran (danh từ) nghĩa là kì đà.

Waran là der, die hay das?

Waran là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Waran); số nhiều: die Warane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.