TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ware

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaːʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Waren · sinh cách: der Ware

die Ware nghĩa là hàng hoá, thương phẩm.

Nghĩa của Ware

Danh từ · giống cái

  1. Hàng hoá, thương phẩm.

Biến cách của Ware (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Waredie Waren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wareder Waren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wareden Waren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Waredie Waren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ware

  • Die Waren sind in gutem Zustand eingetroffen. Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584069
  • Waren Sie schon mal in Mexiko? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524174
  • Waren Sie schon immer Komiker? Bạn làm diễn viên hài suốt à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5706171
  • Waren Sie schon immer Komikerin? Bạn làm diễn viên hài suốt à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5706172
  • Waren alle einverstanden? Tất cả đều đồng ý đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3949694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goods, merchandise, ware, commodity

Câu hỏi thường gặp

Ware nghĩa là gì?

Ware (danh từ) nghĩa là hàng hoá, thương phẩm.

Ware là der, die hay das?

Ware là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ware); số nhiều: die Waren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.