die Ware
số nhiều: die Waren · sinh cách: der Ware
die Ware nghĩa là hàng hoá, thương phẩm.
Nghĩa của Ware
Danh từ · giống cái
- Hàng hoá, thương phẩm.
Biến cách của Ware (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ware | die Waren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ware | der Waren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ware | den Waren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ware | die Waren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Ware
- Die Waren sind in gutem Zustand eingetroffen. Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584069
- Waren Sie schon mal in Mexiko? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524174
- Waren Sie schon immer Komiker? Bạn làm diễn viên hài suốt à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5706171
- Waren Sie schon immer Komikerin? Bạn làm diễn viên hài suốt à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5706172
- Waren alle einverstanden? Tất cả đều đồng ý đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3949694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goods, merchandise, ware, commodity
Câu hỏi thường gặp
Ware nghĩa là gì?
Ware (danh từ) nghĩa là hàng hoá, thương phẩm.
Ware là der, die hay das?
Ware là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ware); số nhiều: die Waren.