TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

warnen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaʁnən/ giọng máy của trình duyệt

warnen nghĩa là cảnh báo, bảo ban.

Nghĩa của warnen

Động từ

  1. Cảnh báo.
  2. Bảo ban.

Chia động từ warnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewarntPhân từ I: warnend

Hiện tại Präsens

  • ich warne
  • du warnst
  • er/sie/es warnt
  • wir warnen
  • ihr warnt
  • sie/Sie warnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich warnte
  • du warntest
  • er/sie/es warnte
  • wir warnten
  • ihr warntet
  • sie/Sie warnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewarnt
  • du hast gewarnt
  • er/sie/es hat gewarnt
  • wir haben gewarnt
  • ihr habt gewarnt
  • sie/Sie haben gewarnt

Tương lai Futur I

  • ich werde warnen
  • du wirst warnen
  • er/sie/es wird warnen
  • wir werden warnen
  • ihr werdet warnen
  • sie/Sie werden warnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich warne
  • du warnest
  • er/sie/es warne
  • wir warnen
  • ihr warnet
  • sie/Sie warnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • warn! (du)
  • warnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với warnen

  • Ich habe ihn vor der Gefahr gewarnt. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348954
  • Er warnte uns, nicht den Raum zu betreten. Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #728812
  • Bist du gewarnt, bist du gewappnet. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761256
  • Wir wurden gewarnt. Chúng tôi đã được cảnh báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8496685

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to warn, to caution, to admonish

Câu hỏi thường gặp

warnen nghĩa là gì?

warnen (động từ) nghĩa là cảnh báo, bảo ban.

Chia động từ warnen ở thì hiện tại thế nào?

ich warne, du warnst, er/sie/es warnt, wir warnen, ihr warnt, sie/Sie warnen. Phân từ II: gewarnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.