warnen
warnen nghĩa là cảnh báo, bảo ban.
Nghĩa của warnen
Động từ
- Cảnh báo.
- Bảo ban.
Chia động từ warnen
Hiện tại Präsens
- ich warne
- du warnst
- er/sie/es warnt
- wir warnen
- ihr warnt
- sie/Sie warnen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich warnte
- du warntest
- er/sie/es warnte
- wir warnten
- ihr warntet
- sie/Sie warnten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewarnt
- du hast gewarnt
- er/sie/es hat gewarnt
- wir haben gewarnt
- ihr habt gewarnt
- sie/Sie haben gewarnt
Tương lai Futur I
- ich werde warnen
- du wirst warnen
- er/sie/es wird warnen
- wir werden warnen
- ihr werdet warnen
- sie/Sie werden warnen
Giả định I Konjunktiv I
- ich warne
- du warnest
- er/sie/es warne
- wir warnen
- ihr warnet
- sie/Sie warnen
Mệnh lệnh Imperativ
- warn! (du)
- warnt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với warnen
- Ich habe ihn vor der Gefahr gewarnt. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348954
- Er warnte uns, nicht den Raum zu betreten. Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #728812
- Bist du gewarnt, bist du gewappnet. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761256
- Wir wurden gewarnt. Chúng tôi đã được cảnh báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8496685
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to warn, to caution, to admonish
Câu hỏi thường gặp
warnen nghĩa là gì?
warnen (động từ) nghĩa là cảnh báo, bảo ban.
Chia động từ warnen ở thì hiện tại thế nào?
ich warne, du warnst, er/sie/es warnt, wir warnen, ihr warnt, sie/Sie warnen. Phân từ II: gewarnt.