der Warzenhof
số nhiều: die Warzenhöfe · sinh cách: des Warzenhofes
der Warzenhof nghĩa là quầng đỏ.
Nghĩa của Warzenhof
Danh từ · giống đực
- Quầng đỏ.
Biến cách của Warzenhof (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Warzenhof | die Warzenhöfe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Warzenhofes | der Warzenhöfe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Warzenhof | den Warzenhöfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Warzenhof | die Warzenhöfe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ areola
Câu hỏi thường gặp
Warzenhof nghĩa là gì?
Warzenhof (danh từ) nghĩa là quầng đỏ.
Warzenhof là der, die hay das?
Warzenhof là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Warzenhof); số nhiều: die Warzenhöfe.