TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Waschküche

danh từ giống cái
/ˈvaʃˌkʏçə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Waschküchen · sinh cách: der Waschküche

die Waschküche nghĩa là phòng giặt là, tiệm giặt là.

Nghĩa của Waschküche

Danh từ · giống cái

  1. Phòng giặt là, tiệm giặt là.

Biến cách của Waschküche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Waschküchedie Waschküchen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Waschkücheder Waschküchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Waschkücheden Waschküchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Waschküchedie Waschküchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Waschküche

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ laundry (private or semi-public room where people launder their clothes, e.g. in a private house or a block of flats); scullery

Câu hỏi thường gặp

Waschküche nghĩa là gì?

Waschküche (danh từ) nghĩa là phòng giặt là, tiệm giặt là.

Waschküche là der, die hay das?

Waschküche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Waschküche); số nhiều: die Waschküchen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.