TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Waschstraße

danh từ giống cái
/ˈvaʃˌʃtʁaːsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Waschstraßen · sinh cách: der Waschstraße

die Waschstraße nghĩa là rửa xe.

Nghĩa của Waschstraße

Danh từ · giống cái

  1. Rửa xe.

Biến cách của Waschstraße (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Waschstraßedie Waschstraßen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Waschstraßeder Waschstraßen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Waschstraßeden Waschstraßen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Waschstraßedie Waschstraßen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ car wash

Câu hỏi thường gặp

Waschstraße nghĩa là gì?

Waschstraße (danh từ) nghĩa là rửa xe.

Waschstraße là der, die hay das?

Waschstraße là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Waschstraße); số nhiều: die Waschstraßen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.