die Waschstraße
số nhiều: die Waschstraßen · sinh cách: der Waschstraße
die Waschstraße nghĩa là rửa xe.
Nghĩa của Waschstraße
Danh từ · giống cái
- Rửa xe.
Biến cách của Waschstraße (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Waschstraße | die Waschstraßen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Waschstraße | der Waschstraßen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Waschstraße | den Waschstraßen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Waschstraße | die Waschstraßen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ car wash
Câu hỏi thường gặp
Waschstraße nghĩa là gì?
Waschstraße (danh từ) nghĩa là rửa xe.
Waschstraße là der, die hay das?
Waschstraße là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Waschstraße); số nhiều: die Waschstraßen.