der Wasserweg
số nhiều: die Wasserwege · sinh cách: des Wasserweges
der Wasserweg nghĩa là đường thủy, đường sông, thủy lộ.
Nghĩa của Wasserweg
Danh từ · giống đực
- Đường thủy, đường sông, thủy lộ.
Biến cách của Wasserweg (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wasserweg | die Wasserwege |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wasserweges | der Wasserwege |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wasserweg | den Wasserwegen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wasserweg | die Wasserwege |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wasserweg
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waterway
Câu hỏi thường gặp
Wasserweg nghĩa là gì?
Wasserweg (danh từ) nghĩa là đường thủy, đường sông, thủy lộ.
Wasserweg là der, die hay das?
Wasserweg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wasserweg); số nhiều: die Wasserwege.