TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

waten

/ˈvaːtən/ giọng máy của trình duyệt

waten nghĩa là lội.

Nghĩa của waten

Động từ

  1. Lội.

Chia động từ waten

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gewatetPhân từ I: watend

Hiện tại Präsens

  • ich wate
  • du watest
  • er/sie/es watet
  • wir waten
  • ihr watet
  • sie/Sie waten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich watete
  • du watetest
  • er/sie/es watete
  • wir wateten
  • ihr watetet
  • sie/Sie wateten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gewatet
  • du bist gewatet
  • er/sie/es ist gewatet
  • wir sind gewatet
  • ihr seid gewatet
  • sie/Sie sind gewatet

Tương lai Futur I

  • ich werde waten
  • du wirst waten
  • er/sie/es wird waten
  • wir werden waten
  • ihr werdet waten
  • sie/Sie werden waten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wate
  • du watest
  • er/sie/es wate
  • wir waten
  • ihr watet
  • sie/Sie waten

Mệnh lệnh Imperativ

  • wat! (du)
  • watet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wade

Câu hỏi thường gặp

waten nghĩa là gì?

waten (động từ) nghĩa là lội.

Chia động từ waten ở thì hiện tại thế nào?

ich wate, du watest, er/sie/es watet, wir waten, ihr watet, sie/Sie waten. Phân từ II: gewatet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.