TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wegpusten

/ˈvɛkpuːstən/ giọng máy của trình duyệt

wegpusten nghĩa là thở, thổi.

Nghĩa của wegpusten

Động từ

  1. Thở, thổi.

Chia động từ wegpusten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: weggepustetPhân từ I: wegpustend

Động từ tách: tiểu từ weg tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich puste weg…).

Hiện tại Präsens

  • ich puste weg
  • du pustest weg
  • er/sie/es pustet weg
  • wir pusten weg
  • ihr pustet weg
  • sie/Sie pusten weg

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pustete weg
  • du pustetest weg
  • er/sie/es pustete weg
  • wir pusteten weg
  • ihr pustetet weg
  • sie/Sie pusteten weg

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe weggepustet
  • du hast weggepustet
  • er/sie/es hat weggepustet
  • wir haben weggepustet
  • ihr habt weggepustet
  • sie/Sie haben weggepustet

Tương lai Futur I

  • ich werde wegpusten
  • du wirst wegpusten
  • er/sie/es wird wegpusten
  • wir werden wegpusten
  • ihr werdet wegpusten
  • sie/Sie werden wegpusten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich puste weg
  • du pustest weg
  • er/sie/es puste weg
  • wir pusten weg
  • ihr pustet weg
  • sie/Sie pusten weg

Mệnh lệnh Imperativ

  • pust weg! (du)
  • pustet weg! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blow away

Câu hỏi thường gặp

wegpusten nghĩa là gì?

wegpusten (động từ) nghĩa là thở, thổi.

Chia động từ wegpusten ở thì hiện tại thế nào?

ich puste weg, du pustest weg, er/sie/es pustet weg, wir pusten weg, ihr pustet weg, sie/Sie pusten weg. Phân từ II: weggepustet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.