wehrlos
/ˈveːɐ̯loːs/ giọng máy của trình duyệt
wehrlos nghĩa là không được bảo vệ, không được phòng thủ.
Nghĩa của wehrlos
Tính từ
- Không được bảo vệ, không được phòng thủ.
So sánh của wehrlos
| So sánh hơn | wehrloser |
| So sánh nhất | am wehrlosesten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ defenseless
Câu hỏi thường gặp
wehrlos nghĩa là gì?
wehrlos (tính từ) nghĩa là không được bảo vệ, không được phòng thủ.