TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wehrlos

/ˈveːɐ̯loːs/ giọng máy của trình duyệt

wehrlos nghĩa là không được bảo vệ, không được phòng thủ.

Nghĩa của wehrlos

Tính từ

  1. Không được bảo vệ, không được phòng thủ.

So sánh của wehrlos

So sánh hơnwehrloser
So sánh nhấtam wehrlosesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ defenseless

Câu hỏi thường gặp

wehrlos nghĩa là gì?

wehrlos (tính từ) nghĩa là không được bảo vệ, không được phòng thủ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.