TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Weibsperson

danh từ giống cái
/ˈvaɪ̯pspɛʁˌzoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Weibspersonen · sinh cách: der Weibsperson

die Weibsperson nghĩa là phụ nữ, đàn bà.

Nghĩa của Weibsperson

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Phụ nữ, đàn bà.

Biến cách của Weibsperson (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Weibspersondie Weibspersonen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Weibspersonder Weibspersonen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Weibspersonden Weibspersonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Weibspersondie Weibspersonen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ woman

Câu hỏi thường gặp

Weibsperson nghĩa là gì?

Weibsperson (danh từ) nghĩa là phụ nữ, đàn bà.

Weibsperson là der, die hay das?

Weibsperson là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Weibsperson); số nhiều: die Weibspersonen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.