der Weichspüler
danh từ giống đực
/ˈvaɪ̯çˌʃpyːlɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Weichspülers
der Weichspüler nghĩa là làm mềm.
Nghĩa của Weichspüler
Danh từ · giống đực
- Làm mềm.
Biến cách của Weichspüler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Weichspüler | die Weichspüler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Weichspülers | der Weichspüler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Weichspüler | den Weichspülern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Weichspüler | die Weichspüler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fabric softener
Câu hỏi thường gặp
Weichspüler nghĩa là gì?
Weichspüler (danh từ) nghĩa là làm mềm.
Weichspüler là der, die hay das?
Weichspüler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Weichspüler).