TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Weihrauchfass

danh từ giống trung
/ˈvaɪ̯ˌʁaʊ̯xˌfas/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Weihrauchfässer · sinh cách: des Weihrauchfasses

das Weihrauchfass nghĩa là lư hương.

Nghĩa của Weihrauchfass

Danh từ · giống trung

  1. Lư hương.

Biến cách của Weihrauchfass (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Weihrauchfassdie Weihrauchfässer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Weihrauchfassesder Weihrauchfässer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Weihrauchfassden Weihrauchfässern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Weihrauchfassdie Weihrauchfässer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thurible, metal censer, metal incense burner

Câu hỏi thường gặp

Weihrauchfass nghĩa là gì?

Weihrauchfass (danh từ) nghĩa là lư hương.

Weihrauchfass là der, die hay das?

Weihrauchfass là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Weihrauchfass); số nhiều: die Weihrauchfässer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.