TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weinrot

/ˈvaɪ̯nˌʁoːt/ giọng máy của trình duyệt

weinrot nghĩa là nâu hạt dẻ, nâu sẫm.

Nghĩa của weinrot

Tính từ

  1. Nâu hạt dẻ, nâu sẫm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ burgundy, claret, reddish maroon (having the colour of red wine)
  • Danh từ burgundy

Câu hỏi thường gặp

weinrot nghĩa là gì?

weinrot (tính từ) nghĩa là nâu hạt dẻ, nâu sẫm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.