der Weinstock
số nhiều: die Weinstöcke · sinh cách: des Weinstockes
der Weinstock nghĩa là cây nho.
Nghĩa của Weinstock
Danh từ · giống đực
- Cây nho.
Biến cách của Weinstock (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Weinstock | die Weinstöcke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Weinstockes | der Weinstöcke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Weinstock | den Weinstöcken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Weinstock | die Weinstöcke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Weinstock
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grapevine
Câu hỏi thường gặp
Weinstock nghĩa là gì?
Weinstock (danh từ) nghĩa là cây nho.
Weinstock là der, die hay das?
Weinstock là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Weinstock); số nhiều: die Weinstöcke.