TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weissagen

/ˈvaɪ̯sˌzaːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

weissagen nghĩa là tiên tri.

Nghĩa của weissagen

Động từ

  1. Tiên tri.

Chia động từ weissagen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geweissagtPhân từ I: weissagend

Hiện tại Präsens

  • ich weissage
  • du weissagst
  • er/sie/es weissagt
  • wir weissagen
  • ihr weissagt
  • sie/Sie weissagen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich weissagte
  • du weissagtest
  • er/sie/es weissagte
  • wir weissagten
  • ihr weissagtet
  • sie/Sie weissagten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geweissagt
  • du hast geweissagt
  • er/sie/es hat geweissagt
  • wir haben geweissagt
  • ihr habt geweissagt
  • sie/Sie haben geweissagt

Tương lai Futur I

  • ich werde weissagen
  • du wirst weissagen
  • er/sie/es wird weissagen
  • wir werden weissagen
  • ihr werdet weissagen
  • sie/Sie werden weissagen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich weissage
  • du weissagest
  • er/sie/es weissage
  • wir weissagen
  • ihr weissaget
  • sie/Sie weissagen

Mệnh lệnh Imperativ

  • weissag! (du)
  • weissagt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to predict, prophesy

Câu hỏi thường gặp

weissagen nghĩa là gì?

weissagen (động từ) nghĩa là tiên tri.

Chia động từ weissagen ở thì hiện tại thế nào?

ich weissage, du weissagst, er/sie/es weissagt, wir weissagen, ihr weissagt, sie/Sie weissagen. Phân từ II: geweissagt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.