TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wer Wind sät, wird Sturm ernten

[veːɐ̯ vɪnt zɛːt vɪʁt ʃtʊʁm ˈɛʁntn̩] giọng máy của trình duyệt

wer Wind sät, wird Sturm ernten nghĩa là ác giả ác báo.

Nghĩa của wer Wind sät, wird Sturm ernten

Tục ngữ

  1. Ác giả ác báo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tục ngữ sow the wind, reap the whirlwind

Câu hỏi thường gặp

wer Wind sät, wird Sturm ernten nghĩa là gì?

wer Wind sät, wird Sturm ernten (tục ngữ) nghĩa là ác giả ác báo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.