die Wertigkeit
số nhiều: die Wertigkeiten · sinh cách: der Wertigkeit
die Wertigkeit nghĩa là hóa trị.
Nghĩa của Wertigkeit
Danh từ · giống cái
- Hóa trị.
Biến cách của Wertigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wertigkeit | die Wertigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wertigkeit | der Wertigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wertigkeit | den Wertigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wertigkeit | die Wertigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ valence; valency; quality, value
Câu hỏi thường gặp
Wertigkeit nghĩa là gì?
Wertigkeit (danh từ) nghĩa là hóa trị.
Wertigkeit là der, die hay das?
Wertigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wertigkeit); số nhiều: die Wertigkeiten.