TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wertigkeit

danh từ giống cái
/ˈveːɐ̯tɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wertigkeiten · sinh cách: der Wertigkeit

die Wertigkeit nghĩa là hóa trị.

Nghĩa của Wertigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Hóa trị.

Biến cách của Wertigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wertigkeitdie Wertigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wertigkeitder Wertigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wertigkeitden Wertigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wertigkeitdie Wertigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ valence; valency; quality, value

Câu hỏi thường gặp

Wertigkeit nghĩa là gì?

Wertigkeit (danh từ) nghĩa là hóa trị.

Wertigkeit là der, die hay das?

Wertigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wertigkeit); số nhiều: die Wertigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.