TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Westasien

[ˈvɛstˌʔaːzi̯ən] giọng máy của trình duyệt

Westasien nghĩa là tây á.

Nghĩa của Westasien

Danh từ riêng

  1. Tây á.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng West Asia (the westernmost geographic region of Asia, which includes Anatolia, the Arabian Peninsula, Iran, the Levant, Mesopotamia, the Sinai Peninsula, and Transcaucasia)

Câu hỏi thường gặp

Westasien nghĩa là gì?

Westasien (danh từ riêng) nghĩa là tây á.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.