TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Westjordanland

/ˌvɛstˈjɔʁdanlant/ giọng máy của trình duyệt

Westjordanland nghĩa là bờ tây, tây ngạn.

Nghĩa của Westjordanland

Danh từ riêng

  1. Bờ tây, tây ngạn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Westjordanland

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng West Bank (territory)

Câu hỏi thường gặp

Westjordanland nghĩa là gì?

Westjordanland (danh từ riêng) nghĩa là bờ tây, tây ngạn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.