TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wettervorhersage

danh từ giống cái
/ˈvɛtərfoːrˌheːrˌzaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wettervorhersagen · sinh cách: der Wettervorhersage

die Wettervorhersage nghĩa là dự báo thời tiết.

Nghĩa của Wettervorhersage

Danh từ · giống cái

  1. Dự báo thời tiết.

Biến cách của Wettervorhersage (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wettervorhersagedie Wettervorhersagen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wettervorhersageder Wettervorhersagen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wettervorhersageden Wettervorhersagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wettervorhersagedie Wettervorhersagen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Wettervorhersage

  • Nein, die Wettervorhersage sagt, dass es morgen regnen wird! Không, dự báo thời tiết nói rằng ngày mai trời sẽ mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929081

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ weather forecast

Câu hỏi thường gặp

Wettervorhersage nghĩa là gì?

Wettervorhersage (danh từ) nghĩa là dự báo thời tiết.

Wettervorhersage là der, die hay das?

Wettervorhersage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wettervorhersage); số nhiều: die Wettervorhersagen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.