die Wettervorhersage
số nhiều: die Wettervorhersagen · sinh cách: der Wettervorhersage
die Wettervorhersage nghĩa là dự báo thời tiết.
Nghĩa của Wettervorhersage
Danh từ · giống cái
- Dự báo thời tiết.
Biến cách của Wettervorhersage (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wettervorhersage | die Wettervorhersagen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wettervorhersage | der Wettervorhersagen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wettervorhersage | den Wettervorhersagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wettervorhersage | die Wettervorhersagen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Wettervorhersage
- Nein, die Wettervorhersage sagt, dass es morgen regnen wird! Không, dự báo thời tiết nói rằng ngày mai trời sẽ mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929081
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weather forecast
Câu hỏi thường gặp
Wettervorhersage nghĩa là gì?
Wettervorhersage (danh từ) nghĩa là dự báo thời tiết.
Wettervorhersage là der, die hay das?
Wettervorhersage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wettervorhersage); số nhiều: die Wettervorhersagen.