wichsen
wichsen nghĩa là quay tay, thủ dâm, tự sướng.
Nghĩa của wichsen
Động từ
- Thô tục Quay tay, thủ dâm, tự sướng.
Chia động từ wichsen
Hiện tại Präsens
- ich wichse
- du wichst
- er/sie/es wichst
- wir wichsen
- ihr wichst
- sie/Sie wichsen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wichste
- du wichstest
- er/sie/es wichste
- wir wichsten
- ihr wichstet
- sie/Sie wichsten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewichst
- du hast gewichst
- er/sie/es hat gewichst
- wir haben gewichst
- ihr habt gewichst
- sie/Sie haben gewichst
Tương lai Futur I
- ich werde wichsen
- du wirst wichsen
- er/sie/es wird wichsen
- wir werden wichsen
- ihr werdet wichsen
- sie/Sie werden wichsen
Giả định I Konjunktiv I
- ich wichse
- du wichsest
- er/sie/es wichse
- wir wichsen
- ihr wichset
- sie/Sie wichsen
Mệnh lệnh Imperativ
- wichs! (du)
- wichst! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wichsen
Đồng nghĩa
Họ từ của wichsen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wax, to polish (an object with a substance to make it shiny and/or clean); to beat, to hit, to pound; to masturbate, to wank, to toss off (to manually stimulate the penis)
Câu hỏi thường gặp
wichsen nghĩa là gì?
wichsen (động từ) nghĩa là quay tay, thủ dâm, tự sướng.
Chia động từ wichsen ở thì hiện tại thế nào?
ich wichse, du wichst, er/sie/es wichst, wir wichsen, ihr wichst, sie/Sie wichsen. Phân từ II: gewichst.