TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wichser

danh từ giống đực
/ˈvɪksɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Wichsers

der Wichser nghĩa là địt con mẹ mày, đụ má mày.

Nghĩa của Wichser

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa bóng, Thô tục Địt con mẹ mày, đụ má mày.

Biến cách của Wichser (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wichserdie Wichser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wichsersder Wichser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wichserden Wichsern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wichserdie Wichser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Wichser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wanker, jerk, tosser (a habitual masturbator); wanker, asshole, bastard, motherfucker (an annoying, irritating or despised person); shoeshiner (person who cleans, buffs and then applies polish to shoes)

Câu hỏi thường gặp

Wichser nghĩa là gì?

Wichser (danh từ) nghĩa là địt con mẹ mày, đụ má mày.

Wichser là der, die hay das?

Wichser là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wichser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.