der Wetzstein
số nhiều: die Wetzsteine · sinh cách: des Wetzsteines
der Wetzstein nghĩa là đá mài.
Nghĩa của Wetzstein
Danh từ · giống đực
- Đá mài.
Biến cách của Wetzstein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wetzstein | die Wetzsteine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wetzsteins | der Wetzsteine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wetzstein | den Wetzsteinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wetzstein | die Wetzsteine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wetzstein
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sharpening stone, whetstone
Câu hỏi thường gặp
Wetzstein nghĩa là gì?
Wetzstein (danh từ) nghĩa là đá mài.
Wetzstein là der, die hay das?
Wetzstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wetzstein); số nhiều: die Wetzsteine.