TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wetzstein

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wetzsteine · sinh cách: des Wetzsteines

der Wetzstein nghĩa là đá mài.

Nghĩa của Wetzstein

Danh từ · giống đực

  1. Đá mài.

Biến cách của Wetzstein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wetzsteindie Wetzsteine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wetzsteinsder Wetzsteine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wetzsteinden Wetzsteinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wetzsteindie Wetzsteine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wetzstein

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sharpening stone, whetstone

Câu hỏi thường gặp

Wetzstein nghĩa là gì?

Wetzstein (danh từ) nghĩa là đá mài.

Wetzstein là der, die hay das?

Wetzstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wetzstein); số nhiều: die Wetzsteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.