TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Whiteboard

danh từ giống trung
[ˈvaɪ̯tbɔːd] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Whiteboards · sinh cách: des Whiteboards

das Whiteboard nghĩa là bảng trắng.

Nghĩa của Whiteboard

Danh từ · giống trung

  1. Bảng trắng.

Biến cách của Whiteboard (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Whiteboarddie Whiteboards
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Whiteboardsder Whiteboards
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Whiteboardden Whiteboards
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Whiteboarddie Whiteboards

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ whiteboard (white large vertical writing area); interactive whiteboard, smartboard

Câu hỏi thường gặp

Whiteboard nghĩa là gì?

Whiteboard (danh từ) nghĩa là bảng trắng.

Whiteboard là der, die hay das?

Whiteboard là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Whiteboard); số nhiều: die Whiteboards.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.