der Widerhaken
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Widerhakens
der Widerhaken nghĩa là ngạnh.
Nghĩa của Widerhaken
Danh từ · giống đực
- Ngạnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barb
Câu hỏi thường gặp
Widerhaken nghĩa là gì?
Widerhaken (danh từ) nghĩa là ngạnh.
Widerhaken là der, die hay das?
Widerhaken là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Widerhaken).