TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Widerhaken

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Widerhakens

der Widerhaken nghĩa là ngạnh.

Nghĩa của Widerhaken

Danh từ · giống đực

  1. Ngạnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barb

Câu hỏi thường gặp

Widerhaken nghĩa là gì?

Widerhaken (danh từ) nghĩa là ngạnh.

Widerhaken là der, die hay das?

Widerhaken là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Widerhaken).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.