TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wie der Vater, so der Sohn

giọng máy của trình duyệt

wie der Vater, so der Sohn nghĩa là cha nào con nấy.

Nghĩa của wie der Vater, so der Sohn

Tục ngữ

  1. Cha nào con nấy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tục ngữ like father, like son

Câu hỏi thường gặp

wie der Vater, so der Sohn nghĩa là gì?

wie der Vater, so der Sohn (tục ngữ) nghĩa là cha nào con nấy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.